hiệu chỉnh

  1. correctif; correcteur
  2. mettre au point (un appareil)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hiệu chỉnh"

hiệu chỉnh
Kỹ thuật viên hiệu chỉnh chiếc cân điện tử trên bàn làm việc.